Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 报德 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报德:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报德 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàodé] trả ơn; báo đền ân đức; báo ân; báo ơn; đền ơn。报答受到的恩德。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua
报德 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报德 Tìm thêm nội dung cho: 报德