Từ: 披靡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 披靡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 披靡 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīmǐ] 1. đỗ; gãy (cây cối)。(草木)随风散乱地倒下。
2. tan tác; tán loạn; tơi bời (quân đội)。(军队)溃散。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 披

bờ:bờ ruộng
pha:pha chộn, pha nan
phi:phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác)
phê:phê trát
phơ:bạc phơ
phơi:phơi phóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靡

mi:mi phí (phí phạm)
mị:mộng mị
披靡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 披靡 Tìm thêm nội dung cho: 披靡