Từ: 抬升 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抬升:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抬升 trong tiếng Trung hiện đại:

[táishēng] dốc lên; bốc lên (địa hình và khí lưu)。地形、气流等升高。
青藏高原在持续抬升。
Cao nguyên Thanh Hải và Tây Tạng càng lên cao càng dốc.
气流受山脉阻拦被迫抬升。
dòng khí lưu bị vách núi chặn bốc lên cao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抬

đài:đài thọ; đài thủ (giơ lên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 升

thăng:thăng đường
thưng:thưng đấu (1 đấu ngũ cốc)
抬升 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抬升 Tìm thêm nội dung cho: 抬升