Từ: 抬盒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抬盒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抬盒 trong tiếng Trung hiện đại:

[táihé] khiêng quà; thùng quà (thời xưa khi tặng quà dùng một cái thùng bằng cây lớn, có hai hay ba tầng, do hai người khiêng.)。旧时赠送礼品用的大木盒,多为两层或三层,由两人抬着。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抬

đài:đài thọ; đài thủ (giơ lên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盒

hạp:nhất hạp hoả sài (hộp quẹt)
hộp:cái hộp
thạp:thạp gạo (vại đựng)
抬盒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抬盒 Tìm thêm nội dung cho: 抬盒