Từ: 松鸡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 松鸡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 松 • 鸡

Nghĩa của 松鸡 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōngjī] chim tùng kê。鸟、身体比斑鸠稍大,嘴的形状像鸡,身体大部黑色,间有白、黄等杂色斑纹,下部灰白色、有黑色斑点。生活在寒冷地带的松林中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 松

thông松:rừng thông
tòng松:tòng (cây thông)
tùng松:cây tùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

kê鸡:kê (con gà)
松鸡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 松鸡 Tìm thêm nội dung cho: 松鸡