Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 浑如 trong tiếng Trung hiện đại:
[húnrú] hoàn toàn giống; rất giống。完全像;很像。
蜡像做得浑如真人一样。
đèn cầy làm rất giống hình người.
蜡像做得浑如真人一样。
đèn cầy làm rất giống hình người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浑
| hồn | 浑: | hồn hậu, hồn nhiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |

Tìm hình ảnh cho: 浑如 Tìm thêm nội dung cho: 浑如
