Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 具河 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 具河:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 具河 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùhé] Hán Việt: CỤ HÀ
Sông Bé (Bình Dương và Bình Phước bây giờ)。 越南地名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà
具河 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 具河 Tìm thêm nội dung cho: 具河