Chữ 眯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眯, chiết tự chữ MỄ, MỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眯:

眯 mị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 眯

Chiết tự chữ mễ, mị bao gồm chữ 目 米 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

眯 cấu thành từ 2 chữ: 目, 米
  • mục, mụt
  • mè, mễ
  • mị [mị]

    U+772F, tổng 11 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mi3, mi1, mi4, mi2;
    Việt bính: mai5 mei1 mi1;

    mị

    Nghĩa Trung Việt của từ 眯

    (Động) Xốn mắt, làm mắt không mở ra được.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Ngôn dĩ, cúc triệt thổ dương sanh. Sanh mị mục bất khả khai , . (Đồng nhân ngữ ) Nói xong, nắm một vốc đất dưới bánh xe ném vào sinh. Sinh xốn mắt không mở ra được.

    (Động)
    Híp mắt.
    § Nguyên là chữ mị .
    mễ, như "mễ (mắt mở hé)" (gdhn)

    Nghĩa của 眯 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瞇)
    [mī]
    Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 11
    Hán Việt: MỄ, MẾ
    1. mắt hí。眼皮微微合上。
    眯缝。
    híp mắt lại.
    眯着眼睛笑。
    cười nhắm tít cả mắt.
    2. chợp mắt。小睡。
    眯一会儿。
    chợp mắt một lúc.
    Từ ghép:
    眯盹儿 ; 眯缝
    Từ phồn thể: (瞇)
    [mǐ]
    Bộ: 目(Mục)
    Hán Việt: MỄ
    cộm mắt (bụi bay vào mắt)。尘埃等杂物进入眼中,使一时不能睁开看东西。
    沙子眯了眼。
    cát bay vào mắt không mở ra được.

    Chữ gần giống với 眯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,

    Chữ gần giống 眯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 眯 Tự hình chữ 眯 Tự hình chữ 眯 Tự hình chữ 眯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 眯

    mễ:mễ (mắt mở hé)
    眯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 眯 Tìm thêm nội dung cho: 眯