Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 眯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眯, chiết tự chữ MỄ, MỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眯:
眯
Pinyin: mi3, mi1, mi4, mi2;
Việt bính: mai5 mei1 mi1;
眯 mị
Nghĩa Trung Việt của từ 眯
(Động) Xốn mắt, làm mắt không mở ra được.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ngôn dĩ, cúc triệt thổ dương sanh. Sanh mị mục bất khả khai 言已, 掬轍土揚生. 生眯目不可開 (Đồng nhân ngữ 瞳人語) Nói xong, nắm một vốc đất dưới bánh xe ném vào sinh. Sinh xốn mắt không mở ra được.
(Động) Híp mắt.
§ Nguyên là chữ mị 瞇.
mễ, như "mễ (mắt mở hé)" (gdhn)
Nghĩa của 眯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瞇)
[mī]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 11
Hán Việt: MỄ, MẾ
1. mắt hí。眼皮微微合上。
眯缝。
híp mắt lại.
眯着眼睛笑。
cười nhắm tít cả mắt.
2. chợp mắt。小睡。
眯一会儿。
chợp mắt một lúc.
Từ ghép:
眯盹儿 ; 眯缝
Từ phồn thể: (瞇)
[mǐ]
Bộ: 目(Mục)
Hán Việt: MỄ
cộm mắt (bụi bay vào mắt)。尘埃等杂物进入眼中,使一时不能睁开看东西。
沙子眯了眼。
cát bay vào mắt không mở ra được.
[mī]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 11
Hán Việt: MỄ, MẾ
1. mắt hí。眼皮微微合上。
眯缝。
híp mắt lại.
眯着眼睛笑。
cười nhắm tít cả mắt.
2. chợp mắt。小睡。
眯一会儿。
chợp mắt một lúc.
Từ ghép:
眯盹儿 ; 眯缝
Từ phồn thể: (瞇)
[mǐ]
Bộ: 目(Mục)
Hán Việt: MỄ
cộm mắt (bụi bay vào mắt)。尘埃等杂物进入眼中,使一时不能睁开看东西。
沙子眯了眼。
cát bay vào mắt không mở ra được.
Chữ gần giống với 眯:
䀧, 䀨, 䀩, 䀪, 䀫, 䀬, 䀭, 䀮, 眭, 眮, 眯, 眱, 眴, 眵, 眶, 眷, 眸, 眹, 眺, 眼, 眽, 眾, 睁, 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眯
| mễ | 眯: | mễ (mắt mở hé) |

Tìm hình ảnh cho: 眯 Tìm thêm nội dung cho: 眯
