Từ: 抹脖子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抹脖子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抹脖子 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǒbó·zi] cắt cổ (thường chỉ tự sát)。拿刀割脖子(多指自杀)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抹

mạt:mạt tường (trát hồ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脖

bột:cái cổ (bột tử)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
抹脖子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抹脖子 Tìm thêm nội dung cho: 抹脖子