Từ: 抽头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抽头 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōutóu] ăn hoa hồng; ăn phần trăm; thu tiền hồ; lấy tiền xâu (chủ sòng bạc); vốn góp。(抽头儿)赌博时从赢得的钱里抽一小部分归赌博场所的主人或供役使的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽

trìu:trìu mến
trừu:trừu tượng
ép:bắt ép
ắp:đầy ắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
抽头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抽头 Tìm thêm nội dung cho: 抽头