Từ: 抽水站 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽水站:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 抽 • 水 • 站

Nghĩa của 抽水站 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōushuǐzhàn] trạm bơm nước。扬水站的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽

trìu抽:trìu mến
trừu抽:trừu tượng
ép抽:bắt ép
ắp抽:đầy ắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 站

trạm站:trạm xá
trậm站:làm trậm
抽水站 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抽水站 Tìm thêm nội dung cho: 抽水站