Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 打先锋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打先锋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打先锋 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎxiānfēng] 1. tiên phong; mở đường。作战或行军时充当先头部队。
2. đi đầu。比喻带头奋进。
要为经济建设打先锋。
xây dựng kinh tế phải đi đầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锋

phong:xung phong, tiên phong
打先锋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打先锋 Tìm thêm nội dung cho: 打先锋