Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ống xả nước có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ống xả nước:
Dịch ống xả nước sang tiếng Trung hiện đại:
排水管PáishuǐguǎnNghĩa chữ nôm của chữ: ống
| ống | 滃: | ống nước |
| ống | 甕: | ống bễ, ống bút |
| ống | 䈵: | ống nứa |
| ống | : | ống tre |
| ống | 䐥: | ống chân |
| ống | 蓊: | ống tre |
| ống | 𫊿: | ống lồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xả
| xả | 卸: | xả xa (bốc hàng); xả (tháo ra); xả trách (trốn việc) |
| xả | 扯: | xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối) |
| xả | 捨: | xả thân; bất xả (quyết chí) |
| xả | 撦: | xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối) |
| xả | 舍: | xả thân; bất xả (quyết chí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nước
| nước | 匿: | nước uống |
| nước | 𫭔: | đất nước |
| nước | 渃: | nước uống |
| nước | 着: | |
| nước | 著: | nước cờ |

Tìm hình ảnh cho: ống xả nước Tìm thêm nội dung cho: ống xả nước
