Từ: ống xả nước có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ống xả nước:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ốngxảnước

Dịch ống xả nước sang tiếng Trung hiện đại:

排水管Páishuǐguǎn

Nghĩa chữ nôm của chữ: ống

ống:ống nước
ống:ống bễ, ống bút
ống:ống nứa
ống󰐘:ống tre
ống:ống chân
ống:ống tre
ống𫊿:ống lồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: xả

xả:xả xa (bốc hàng); xả (tháo ra); xả trách (trốn việc)
xả:xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối)
xả:xả thân; bất xả (quyết chí)
xả:xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối)
xả:xả thân; bất xả (quyết chí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nước

nước:nước uống
nước𫭔:đất nước
nước:nước uống
nước: 
nước:nước cờ
ống xả nước tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ống xả nước Tìm thêm nội dung cho: ống xả nước