Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 拉下脸 trong tiếng Trung hiện đại:
[lāxiàliǎn] 1. không nể mặt; không nể nang; không kiêng nể。指不顾情面。
他办事大公无私,对谁也能拉下脸来。
anh ấy làm việc chí công vô tư, đối xử không kiêng nể ai.
2. xụ mặt; sa sầm mặt; sầm mặt。指露出不高兴的表情。
他听了这句话,立刻拉下脸来。
anh ấy nghe câu nói này, lập tức sầm mặt xuống.
他办事大公无私,对谁也能拉下脸来。
anh ấy làm việc chí công vô tư, đối xử không kiêng nể ai.
2. xụ mặt; sa sầm mặt; sầm mặt。指露出不高兴的表情。
他听了这句话,立刻拉下脸来。
anh ấy nghe câu nói này, lập tức sầm mặt xuống.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉
| dập | 拉: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| giập | 拉: | giập giờn |
| loạt | 拉: | một loạt |
| láp | 拉: | nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định) |
| lạp | 拉: | lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe) |
| lấp | 拉: | lấp đất lại |
| lắp | 拉: | lắp tên |
| lọp | 拉: | lọp bọp |
| lớp | 拉: | lớp lớp sóng dồi |
| lợp | 拉: | lợp nhà |
| ráp | 拉: | ráp lại |
| rấp | 拉: | |
| rập | 拉: | rập rình |
| rắp | 拉: | rắp ranh; rắp mưu; răm rắp |
| sắp | 拉: | sắp đặt, sắp sửa |
| sụp | 拉: | sụp xuống |
| xập | 拉: | xập xoè |
| xệp | 拉: | ngồi xệp xuống đất |
| đập | 拉: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸
| kiểm | 脸: | đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn) |

Tìm hình ảnh cho: 拉下脸 Tìm thêm nội dung cho: 拉下脸
