Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 称叹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 称叹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 称叹 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēngtàn] ngợi khen; ngợi ca; tán thán; ca ngợi; tán dương。称赞;赞叹。
连声称叹。
ngợi khen không ngớt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叹

thán:thán phục
称叹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 称叹 Tìm thêm nội dung cho: 称叹