Từ: chưa nghĩ tới có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chưa nghĩ tới:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chưa • nghĩ • tới

Dịch chưa nghĩ tới sang tiếng Trung hiện đại:

没谱儿 《心中无数; 没有一定的计划。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chưa

chưa𱔢:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𣗓:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𬄞:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𣜾: 
chưa𣠖:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa渚:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𤀞:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa猪:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𬚍:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa諸:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa豬:chưa được, chưa xong, chết chưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghĩ

nghĩ𠉝:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ儗:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ𪫢:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ𱞦:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ𢣂:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ𢪀:suy nghĩ
nghĩ拟:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ擬:suy nghĩ
nghĩ議:suy nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: tới

tới細:đi tới, tới nơi
tới𬧐:tới nơi; tới tấp
chưa nghĩ tới tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chưa nghĩ tới Tìm thêm nội dung cho: chưa nghĩ tới