Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 拉皮条 trong tiếng Trung hiện đại:
[lāpítiáo] dẫn mối; làm mai (cho những mối quan hệ bất chính); dẫn mối mại dâm; dẫn khách; dắt khách。撮合男女发生不正当的关系。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉
| dập | 拉: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| giập | 拉: | giập giờn |
| loạt | 拉: | một loạt |
| láp | 拉: | nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định) |
| lạp | 拉: | lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe) |
| lấp | 拉: | lấp đất lại |
| lắp | 拉: | lắp tên |
| lọp | 拉: | lọp bọp |
| lớp | 拉: | lớp lớp sóng dồi |
| lợp | 拉: | lợp nhà |
| ráp | 拉: | ráp lại |
| rấp | 拉: | |
| rập | 拉: | rập rình |
| rắp | 拉: | rắp ranh; rắp mưu; răm rắp |
| sắp | 拉: | sắp đặt, sắp sửa |
| sụp | 拉: | sụp xuống |
| xập | 拉: | xập xoè |
| xệp | 拉: | ngồi xệp xuống đất |
| đập | 拉: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |
| bầy | 皮: | một bầy; bầy vẽ |
| bề | 皮: | bề bộn |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 条
| điều | 条: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |

Tìm hình ảnh cho: 拉皮条 Tìm thêm nội dung cho: 拉皮条
