Từ: 新州 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新州:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 新 • 州

Nghĩa của 新州 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnzhōu] Hán Việt: TÂN CHÂU
Tân Châu (thuộc An Giang)。 越南地名。属于安江省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân新:tân xuân; tân binh
tâng新:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 州

chu州:Giao Chu (quận hành chính của Việt Nam đời Hán thuộc)
châu州:châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường)
新州 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 新州 Tìm thêm nội dung cho: 新州