Từ: 拓宽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拓宽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拓宽 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuòkuān] mở rộng。开拓使宽广。
拓宽视野
mở rộng tầm mắt.
拓宽思路
mở rộng dòng suy nghĩ.
拓宽路面
mở rộng mặt đường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拓

thác:thác (khai khẩn)
đo:đo đạc
đó:cái đó (để bắt cá)
đố:đố kị; thách đố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽

khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng
拓宽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拓宽 Tìm thêm nội dung cho: 拓宽