Từ: 衣架 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衣架:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 衣架 trong tiếng Trung hiện đại:

[yījià] 1. giá áo; mắc áo。(衣架儿)挂衣服用的家具,用木材、金属等制成。也说衣架子。
2. vóc người; dáng người。指人的身材;身架。
他的衣架好,穿上西服特别精神。
dáng người anh ấy rất đẹp, mặc đồ tây trông rất sáng sủa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến
衣架 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衣架 Tìm thêm nội dung cho: 衣架