Từ: 上任 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上任:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上任 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngrèn] 1. nhậm chức。指官吏就职。
走马上任。
quan lại nhậm chức.
2. tiền nhiệm (quan nhiệm kì trước)。称前一任的官吏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ
上任 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上任 Tìm thêm nội dung cho: 上任