Từ: 石花胶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石花胶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石花胶 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíhuājiāo] keo quỳnh chi (loại keo thực vật)。琼脂:植物胶的一种,用海产的石花菜类制成,无色、无固定形状的固体,溶于热水。可制冷食、微生物的培养基等。也叫石花胶,通称洋菜或洋粉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
石花胶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石花胶 Tìm thêm nội dung cho: 石花胶