Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 石花胶 trong tiếng Trung hiện đại:
[shíhuājiāo] keo quỳnh chi (loại keo thực vật)。琼脂:植物胶的一种,用海产的石花菜类制成,无色、无固定形状的固体,溶于热水。可制冷食、微生物的培养基等。也叫石花胶,通称洋菜或洋粉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 石
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| đán | 石: | đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |

Tìm hình ảnh cho: 石花胶 Tìm thêm nội dung cho: 石花胶
