Từ: trễ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trễ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trễ

Nghĩa trễ trong tiếng Việt:

["- 1 đgt. Bị sa xuống, tụt xuống hơn bình thường: Môi trễ xuống Quần trễ rốn.","- 2 tt. Chậm, muộn: bị trễ tàu đến họp trễ giờ."]

Dịch trễ sang tiếng Trung hiện đại:

不及时 《没有赶上时候。》nếu mưa trễ, thì cây trồng không thể ra hoa
如雨不得不及时, 它们可能不会开花。
《比规定的时间或合适的时间靠后。》
迟延 《耽搁; 拖延。》
耽误 《因拖延或错过时机而误事。》
脱班 《迟于规定接替的时间到达; 晚点。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trễ

trễ󱌳:chậm trễ
trễ𬓐:trễ xuống
trễ:trễ nải
trễ:trễ giờ
trễ󰏝:trễ xuống
trễ𧜐:trễ xuống
trễ:trễ nải
trễ:trễ xe
trễ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trễ Tìm thêm nội dung cho: trễ