Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拔缝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拔缝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拔缝 trong tiếng Trung hiện đại:

[báfèng] hở; tét; nứt. 木板拼起来的地方裂开缝儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缝

phùng:phùng (may vá)
拔缝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拔缝 Tìm thêm nội dung cho: 拔缝