Chữ 拔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拔, chiết tự chữ BẠT, BẶT, BỘI, GẠT, VẠT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拔:

拔 bạt, bội

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 拔

Chiết tự chữ bạt, bặt, bội, gạt, vạt bao gồm chữ 手 犮 hoặc 扌 犮 hoặc 才 犮 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 拔 cấu thành từ 2 chữ: 手, 犮
  • thủ
  • 2. 拔 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 犮
  • thủ
  • 3. 拔 cấu thành từ 2 chữ: 才, 犮
  • tài
  • bạt, bội [bạt, bội]

    U+62D4, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ba2, bei4;
    Việt bính: bat6
    1. [英拔] anh bạt 2. [拔群] bạt quần 3. [拔山舉鼎] bạt san cử đỉnh 4. [拔俗] bạt tục 5. [拔萃] bạt tụy 6. [拔城] bạt thành 7. [拔身] bạt thân 8. [拔尤] bạt vưu 9. [拔幟易幟] bạt xí dịch xí 10. [舉鼎拔山] cử đỉnh bạt sơn 11. [孤拔] cô bạt 12. [出類拔萃] xuất loại bạt tụy;

    bạt, bội

    Nghĩa Trung Việt của từ 拔

    (Động) Nhổ, rút.
    ◎Như: bạt thảo
    nhổ cỏ, bạt kiếm rút gươm, liên căn bạt khởi nhổ cả rễ lên.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Bạt trại thối binh 退 (Đệ thập nhất hồi) Nhổ trại lui binh.

    (Động)
    Hút ra, kéo ra ngoài.
    ◎Như: bạt độc hút độc, bạt xuất nùng lai lấy mủ ra.

    (Động)
    Cải biến, dời đổi.
    ◎Như: kiên nhẫn bất bạt kiên nhẫn không đổi.

    (Động)
    Trừ khử.
    ◎Như: bạt họa căn trừ gốc họa hoạn.

    (Động)
    Cất nhắc, tuyển chọn.
    ◎Như: đề bạt cất nhắc, chân bạt tiến cử.

    (Động)
    Vượt trội.
    ◎Như: xuất loại bạt tụy vượt trội mọi người.

    (Động)
    Đánh chiếm.
    ◇Chiến quốc sách : Tần bạt Nghi Dương (Chu sách nhất ) (Quân) Tần lấy được Nghi Dương.

    (Danh)
    Chuôi mũi tên.
    ◇Thi Kinh : Công viết tả chi, Xả bạt tắc hoạch , (Tần phong , Tứ thiết ) Vua nói đánh xe qua trái, Buông chuôi mũi tên bắn trúng ngay.

    (Phó)
    Nhanh, vội.
    ◇Lễ Kí : Vô bạt lai, vô báo vãng , (Thiểu lễ ) Chớ vội đến, chớ báo đi.Một âm là bội.

    (Động)
    Đâm cành nẩy lá.
    ◇Thi Kinh : Tạc vực bội hĩ (Đại nhã , Miên 綿) Cây tạc cây vực đâm cành nẩy lá xum xuê.

    bạt, như "đề bạt" (vhn)
    bặt, như "im bặt" (btcn)
    gạt, như "gạt bỏ, que gạt nước" (btcn)
    vạt, như "vạt áo" (gdhn)

    Nghĩa của 拔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bá]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 9
    Hán Việt: BẠT
    1. nhổ; rút; tuốt; loại bỏ。 把东西抽出;连根拽出。
    拔草
    nhổ cỏ
    拔剑
    rút gươm
    拔了祸根
    đã loại bỏ xong mầm tai hoạ
    2. hút; hút ra。吸出(毒气等)。
    拔毒
    hút nọc độc ra
    拔火
    giác hút (chữa bệnh)
    3. lựa chọn (nhân tài); đưa vào danh sách; tuyển; kén; đưa cao, nâng cao; cất cao。挑选;提升。
    选拔
    lựa chọn
    拔嗓子
    cất cao giọng
    4. nhổ; hút; rút; kéo ra ngoài; đoạt lấy; đánh chiếm; sang bằng。夺出; 夺取。
    连拔敌人4个据点
    nhổ liền 4 cứ điểm của giặc
    5. vượt lên; nhô lên; hơn; vượt bậc。高出;超出。
    海拔
    độ cao so với mực nước biển
    出类拔萃
    xuất chúng; siêu quần bạt tuỵ; nổi hẳn lên.
    6. ngâm; ngâm nước lạnh。把东西放在凉水里泡。
    把肉放在水里拔一拔
    cho thịt vào nước ngâm một chút.
    Từ ghép:
    拔白 ; 拔本塞原 ; 拔不出腿 ; 拔步 ; 拔城 ; 拔除 ; 拔萃 ; 拔刀相助 ; 拔地 ; 拔钉子 ; 拔毒 ; 拔缝 ; 拔份儿 ; 拔高 ; 拔罐子 ; 拔海 ; 拔河 ; 拔尖儿 ; 拔节 ; 拔举 ; 拔锚 ; 拔茅连茹 ; 拔苗助长 ; 拔取 ; 拔群 ; 拔山举鼎 ; 拔树寻根 ; 拔腿 ; 拔营 ; 拔擢

    Chữ gần giống với 拔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

    Chữ gần giống 拔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拔 Tự hình chữ 拔 Tự hình chữ 拔 Tự hình chữ 拔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

    bạt:đề bạt
    bặt:im bặt
    gạt:gạt bỏ, que gạt nước
    vạt:vạt áo
    拔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拔 Tìm thêm nội dung cho: 拔