Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 拔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拔, chiết tự chữ BẠT, BẶT, BỘI, GẠT, VẠT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拔:
拔 bạt, bội
Đây là các chữ cấu thành từ này: 拔
拔
Pinyin: ba2, bei4;
Việt bính: bat6
1. [英拔] anh bạt 2. [拔群] bạt quần 3. [拔山舉鼎] bạt san cử đỉnh 4. [拔俗] bạt tục 5. [拔萃] bạt tụy 6. [拔城] bạt thành 7. [拔身] bạt thân 8. [拔尤] bạt vưu 9. [拔幟易幟] bạt xí dịch xí 10. [舉鼎拔山] cử đỉnh bạt sơn 11. [孤拔] cô bạt 12. [出類拔萃] xuất loại bạt tụy;
拔 bạt, bội
Nghĩa Trung Việt của từ 拔
(Động) Nhổ, rút.◎Như: bạt thảo 拔草 nhổ cỏ, bạt kiếm 拔劍 rút gươm, liên căn bạt khởi 連根拔起 nhổ cả rễ lên.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bạt trại thối binh 拔寨退兵 (Đệ thập nhất hồi) Nhổ trại lui binh.
(Động) Hút ra, kéo ra ngoài.
◎Như: bạt độc 拔毒 hút độc, bạt xuất nùng lai 拔出膿來 lấy mủ ra.
(Động) Cải biến, dời đổi.
◎Như: kiên nhẫn bất bạt 堅忍不拔 kiên nhẫn không đổi.
(Động) Trừ khử.
◎Như: bạt họa căn 拔禍根 trừ gốc họa hoạn.
(Động) Cất nhắc, tuyển chọn.
◎Như: đề bạt 提拔 cất nhắc, chân bạt 甄拔 tiến cử.
(Động) Vượt trội.
◎Như: xuất loại bạt tụy 出類拔萃 vượt trội mọi người.
(Động) Đánh chiếm.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Tần bạt Nghi Dương 秦拔宜陽 (Chu sách nhất 周策一) (Quân) Tần lấy được Nghi Dương.
(Danh) Chuôi mũi tên.
◇Thi Kinh 詩經: Công viết tả chi, Xả bạt tắc hoạch 公曰左之, 舍拔則獲 (Tần phong 秦風, Tứ thiết 駟驖) Vua nói đánh xe qua trái, Buông chuôi mũi tên bắn trúng ngay.
(Phó) Nhanh, vội.
◇Lễ Kí 禮記: Vô bạt lai, vô báo vãng 毋拔來, 毋報往 (Thiểu lễ 少禮) Chớ vội đến, chớ báo đi.Một âm là bội.
(Động) Đâm cành nẩy lá.
◇Thi Kinh 詩經: Tạc vực bội hĩ 柞棫拔矣 (Đại nhã 大雅, Miên 綿) Cây tạc cây vực đâm cành nẩy lá xum xuê.
bạt, như "đề bạt" (vhn)
bặt, như "im bặt" (btcn)
gạt, như "gạt bỏ, que gạt nước" (btcn)
vạt, như "vạt áo" (gdhn)
Nghĩa của 拔 trong tiếng Trung hiện đại:
[bá]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: BẠT
1. nhổ; rút; tuốt; loại bỏ。 把东西抽出;连根拽出。
拔草
nhổ cỏ
拔剑
rút gươm
拔了祸根
đã loại bỏ xong mầm tai hoạ
2. hút; hút ra。吸出(毒气等)。
拔毒
hút nọc độc ra
拔火
giác hút (chữa bệnh)
3. lựa chọn (nhân tài); đưa vào danh sách; tuyển; kén; đưa cao, nâng cao; cất cao。挑选;提升。
选拔
lựa chọn
拔嗓子
cất cao giọng
4. nhổ; hút; rút; kéo ra ngoài; đoạt lấy; đánh chiếm; sang bằng。夺出; 夺取。
连拔敌人4个据点
nhổ liền 4 cứ điểm của giặc
5. vượt lên; nhô lên; hơn; vượt bậc。高出;超出。
海拔
độ cao so với mực nước biển
出类拔萃
xuất chúng; siêu quần bạt tuỵ; nổi hẳn lên.
6. ngâm; ngâm nước lạnh。把东西放在凉水里泡。
把肉放在水里拔一拔
cho thịt vào nước ngâm một chút.
Từ ghép:
拔白 ; 拔本塞原 ; 拔不出腿 ; 拔步 ; 拔城 ; 拔除 ; 拔萃 ; 拔刀相助 ; 拔地 ; 拔钉子 ; 拔毒 ; 拔缝 ; 拔份儿 ; 拔高 ; 拔罐子 ; 拔海 ; 拔河 ; 拔尖儿 ; 拔节 ; 拔举 ; 拔锚 ; 拔茅连茹 ; 拔苗助长 ; 拔取 ; 拔群 ; 拔山举鼎 ; 拔树寻根 ; 拔腿 ; 拔营 ; 拔擢
Số nét: 9
Hán Việt: BẠT
1. nhổ; rút; tuốt; loại bỏ。 把东西抽出;连根拽出。
拔草
nhổ cỏ
拔剑
rút gươm
拔了祸根
đã loại bỏ xong mầm tai hoạ
2. hút; hút ra。吸出(毒气等)。
拔毒
hút nọc độc ra
拔火
giác hút (chữa bệnh)
3. lựa chọn (nhân tài); đưa vào danh sách; tuyển; kén; đưa cao, nâng cao; cất cao。挑选;提升。
选拔
lựa chọn
拔嗓子
cất cao giọng
4. nhổ; hút; rút; kéo ra ngoài; đoạt lấy; đánh chiếm; sang bằng。夺出; 夺取。
连拔敌人4个据点
nhổ liền 4 cứ điểm của giặc
5. vượt lên; nhô lên; hơn; vượt bậc。高出;超出。
海拔
độ cao so với mực nước biển
出类拔萃
xuất chúng; siêu quần bạt tuỵ; nổi hẳn lên.
6. ngâm; ngâm nước lạnh。把东西放在凉水里泡。
把肉放在水里拔一拔
cho thịt vào nước ngâm một chút.
Từ ghép:
拔白 ; 拔本塞原 ; 拔不出腿 ; 拔步 ; 拔城 ; 拔除 ; 拔萃 ; 拔刀相助 ; 拔地 ; 拔钉子 ; 拔毒 ; 拔缝 ; 拔份儿 ; 拔高 ; 拔罐子 ; 拔海 ; 拔河 ; 拔尖儿 ; 拔节 ; 拔举 ; 拔锚 ; 拔茅连茹 ; 拔苗助长 ; 拔取 ; 拔群 ; 拔山举鼎 ; 拔树寻根 ; 拔腿 ; 拔营 ; 拔擢
Chữ gần giống với 拔:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔
| bạt | 拔: | đề bạt |
| bặt | 拔: | im bặt |
| gạt | 拔: | gạt bỏ, que gạt nước |
| vạt | 拔: | vạt áo |

Tìm hình ảnh cho: 拔 Tìm thêm nội dung cho: 拔
