Cao su chống va đập cửa

Chữ 萃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萃, chiết tự chữ TUỴ, TỤY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萃:

萃 tụy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 萃

Chiết tự chữ tuỵ, tụy bao gồm chữ 草 卒 hoặc 艸 卒 hoặc 艹 卒 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 萃 cấu thành từ 2 chữ: 草, 卒
  • tháu, thảo, xáo
  • chót, chốt, chợt, dút, giốt, rốt, sót, sút, thốt, trót, trốt, tuất, tốt, tột, xụt
  • 2. 萃 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 卒
  • tháu, thảo
  • chót, chốt, chợt, dút, giốt, rốt, sót, sút, thốt, trót, trốt, tuất, tốt, tột, xụt
  • 3. 萃 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 卒
  • thảo
  • chót, chốt, chợt, dút, giốt, rốt, sót, sút, thốt, trót, trốt, tuất, tốt, tột, xụt
  • tụy [tụy]

    U+8403, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cui4;
    Việt bính: seoi6
    1. [拔萃] bạt tụy 2. [出類拔萃] xuất loại bạt tụy;

    tụy

    Nghĩa Trung Việt của từ 萃

    (Tính) Cỏ mọc um tùm.

    (Tính)
    Khốn khổ, hốc hác.
    § Thông tụy
    , tụy .

    (Động)
    Đậu, nghỉ.
    ◇Thi Kinh : Mộ môn hữu mai, Hữu hào tụy chỉ , (Trần phong , Mộ môn ) Cửa mộ có cây mai, Con vọ đậu nghỉ (ở trên).

    (Động)
    Họp, tụ tập.
    ◇Khuất Nguyên : Thương điểu quần phi, Thục sử tụy chi? , 使 (Thiên vấn ) Chim ưng bay thành đàn, Ai khiến chúng nó tụ tập như vậy?

    (Danh)
    Đàn, chúng, bọn.
    ◎Như: xuất loại bạt tụy vượt trội hơn cả mọi người.
    tuỵ, như "hội tuỵ nhân tài" (vhn)

    Nghĩa của 萃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cuì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 14
    Hán Việt: TUỴ
    1. tụ tập; hội tụ; tập hợp; thu thập。聚集。
    荟萃 。
    hội tụ.
    2. đám; nhóm; bụi。聚在一起的人或事物。
    出类拔萃 。
    xuất chúng.
    3. họ Tuỵ。(Cuì)姓。
    Từ ghép:
    萃萃蝇 ; 萃取

    Chữ gần giống với 萃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 萃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 萃 Tự hình chữ 萃 Tự hình chữ 萃 Tự hình chữ 萃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 萃

    tuỵ:hội tuỵ nhân tài
    萃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 萃 Tìm thêm nội dung cho: 萃