Cao su chống va đập cửa
Chữ 萃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萃, chiết tự chữ TUỴ, TỤY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萃:
萃
Chiết tự chữ 萃
Chiết tự chữ tuỵ, tụy bao gồm chữ 草 卒 hoặc 艸 卒 hoặc 艹 卒 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 萃 cấu thành từ 2 chữ: 草, 卒 |
2. 萃 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 卒 |
3. 萃 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 卒 |
Pinyin: cui4;
Việt bính: seoi6
1. [拔萃] bạt tụy 2. [出類拔萃] xuất loại bạt tụy;
萃 tụy
Nghĩa Trung Việt của từ 萃
(Tính) Cỏ mọc um tùm.(Tính) Khốn khổ, hốc hác.
§ Thông tụy 顇, tụy 悴.
(Động) Đậu, nghỉ.
◇Thi Kinh 詩經: Mộ môn hữu mai, Hữu hào tụy chỉ 墓門有梅, 有鴞萃止 (Trần phong 陳風, Mộ môn 墓門) Cửa mộ có cây mai, Con vọ đậu nghỉ (ở trên).
(Động) Họp, tụ tập.
◇Khuất Nguyên 屈原: Thương điểu quần phi, Thục sử tụy chi? 蒼鳥群飛, 孰使萃之 (Thiên vấn 天問) Chim ưng bay thành đàn, Ai khiến chúng nó tụ tập như vậy?
(Danh) Đàn, chúng, bọn.
◎Như: xuất loại bạt tụy 出類拔萃 vượt trội hơn cả mọi người.
tuỵ, như "hội tuỵ nhân tài" (vhn)
Nghĩa của 萃 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: TUỴ
1. tụ tập; hội tụ; tập hợp; thu thập。聚集。
荟萃 。
hội tụ.
2. đám; nhóm; bụi。聚在一起的人或事物。
出类拔萃 。
xuất chúng.
3. họ Tuỵ。(Cuì)姓。
Từ ghép:
萃萃蝇 ; 萃取
Số nét: 14
Hán Việt: TUỴ
1. tụ tập; hội tụ; tập hợp; thu thập。聚集。
荟萃 。
hội tụ.
2. đám; nhóm; bụi。聚在一起的人或事物。
出类拔萃 。
xuất chúng.
3. họ Tuỵ。(Cuì)姓。
Từ ghép:
萃萃蝇 ; 萃取
Chữ gần giống với 萃:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萃
| tuỵ | 萃: | hội tuỵ nhân tài |

Tìm hình ảnh cho: 萃 Tìm thêm nội dung cho: 萃
