Từ: 招考 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招考:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 招考 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāokǎo] triệu tập dự thi; gọi thí sinh đến thi。用公告的方式叫人来应考。
招考新生
gọi học sinh mới đến thi
招考学徒工
gọi công nhân học nghề đến thi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 考

khảo:chủ khảo; khảo cổ
招考 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招考 Tìm thêm nội dung cho: 招考