Từ: 拜賀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜賀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bái hạ
Lạy mừng, kính hạ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賀

hạ:hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)
拜賀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拜賀 Tìm thêm nội dung cho: 拜賀