Từ: 白人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch nhân
Người thuộc giống da trắng.

Nghĩa của 白人 trong tiếng Trung hiện đại:

[báirén] 1. người da trắng; gã da trắng (người da đen dùng tỏ ý khinh thị)。指白种人。
2. thường dân; dân thường。平民;百姓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
白人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白人 Tìm thêm nội dung cho: 白人