Chữ 賜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賜, chiết tự chữ TỨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賜:

賜 tứ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 賜

Chiết tự chữ tứ bao gồm chữ 貝 易 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

賜 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 易
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • di, diệc, dẹ, dẻ, dể, dễ, dị, dịch, dịu, rẻ, rể
  • tứ [tứ]

    U+8CDC, tổng 15 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ci4, si4;
    Việt bính: ci3
    1. [恩賜] ân tứ 2. [拜賜] bái tứ 3. [給賜] cấp tứ 4. [下賜] hạ tứ;

    tứ

    Nghĩa Trung Việt của từ 賜

    (Động) Ban cho.
    ◎Như: hạ tứ
    ban cho kẻ dưới, sủng tứ vua yêu mà ban cho.
    ◇Thủy hử truyện : Tứ dữ nhất phó y giáp (Đệ thập nhị hồi) Ban cho một bộ áo giáp.

    (Động)
    Cầu xin (lời tôn kính).
    ◎Như: tứ giáo xin chỉ dạy.

    (Danh)
    Ơn huệ.
    ◇Luận Ngữ : Dân đáo vu kim thụ kì tứ (Hiến vấn ) Dân đến bây giờ vẫn còn được chịu ơn.

    (Danh)
    Hết.
    § Thông tứ .
    ◎Như: cuối bức thư nói dục ngôn bất tứ muốn nói chẳng hết lời.
    tứ, như "ân tứ" (vhn)

    Chữ gần giống với 賜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,

    Dị thể chữ 賜

    ,

    Chữ gần giống 賜

    , 貿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 賜 Tự hình chữ 賜 Tự hình chữ 賜 Tự hình chữ 賜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 賜

    tứ:ân tứ
    賜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 賜 Tìm thêm nội dung cho: 賜