Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 賜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賜, chiết tự chữ TỨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賜:
賜
Biến thể giản thể: 赐;
Pinyin: ci4, si4;
Việt bính: ci3
1. [恩賜] ân tứ 2. [拜賜] bái tứ 3. [給賜] cấp tứ 4. [下賜] hạ tứ;
賜 tứ
◎Như: hạ tứ 下賜 ban cho kẻ dưới, sủng tứ 寵賜 vua yêu mà ban cho.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tứ dữ nhất phó y giáp 賜與一副衣甲 (Đệ thập nhị hồi) Ban cho một bộ áo giáp.
(Động) Cầu xin (lời tôn kính).
◎Như: tứ giáo 賜教 xin chỉ dạy.
(Danh) Ơn huệ.
◇Luận Ngữ 論語: Dân đáo vu kim thụ kì tứ 民到于今受其賜 (Hiến vấn 憲問) Dân đến bây giờ vẫn còn được chịu ơn.
(Danh) Hết.
§ Thông tứ 儩.
◎Như: cuối bức thư nói dục ngôn bất tứ 欲言不賜 muốn nói chẳng hết lời.
tứ, như "ân tứ" (vhn)
Pinyin: ci4, si4;
Việt bính: ci3
1. [恩賜] ân tứ 2. [拜賜] bái tứ 3. [給賜] cấp tứ 4. [下賜] hạ tứ;
賜 tứ
Nghĩa Trung Việt của từ 賜
(Động) Ban cho.◎Như: hạ tứ 下賜 ban cho kẻ dưới, sủng tứ 寵賜 vua yêu mà ban cho.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tứ dữ nhất phó y giáp 賜與一副衣甲 (Đệ thập nhị hồi) Ban cho một bộ áo giáp.
(Động) Cầu xin (lời tôn kính).
◎Như: tứ giáo 賜教 xin chỉ dạy.
(Danh) Ơn huệ.
◇Luận Ngữ 論語: Dân đáo vu kim thụ kì tứ 民到于今受其賜 (Hiến vấn 憲問) Dân đến bây giờ vẫn còn được chịu ơn.
(Danh) Hết.
§ Thông tứ 儩.
◎Như: cuối bức thư nói dục ngôn bất tứ 欲言不賜 muốn nói chẳng hết lời.
tứ, như "ân tứ" (vhn)
Chữ gần giống với 賜:
䝶, 䝷, 䝸, 䝹, 䝺, 䝻, 䝼, 䝽, 䝾, 䝿, 䞍, 賙, 賚, 賛, 賜, 賝, 賞, 賠, 賡, 賢, 賣, 賤, 賥, 賦, 賧, 賨, 質, 賫, 賬, 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,Dị thể chữ 賜
赐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賜
| tứ | 賜: | ân tứ |

Tìm hình ảnh cho: 賜 Tìm thêm nội dung cho: 賜
