Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 拜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拜, chiết tự chữ BAY, BÁI, BÂY, PHAI, PHẢI, VÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜:
拜
Pinyin: bai4, yong1;
Việt bính: baai1 baai3
1. [褒拜] bao bái 2. [拜恩] bái ân 3. [拜表] bái biểu 4. [拜別] bái biệt 5. [拜職] bái chức 6. [拜賀] bái hạ 7. [拜火教] bái hỏa giáo 8. [拜金主義] bái kim chủ nghĩa 9. [拜命] bái mệnh 10. [拜門] bái môn 11. [拜年] bái niên 12. [拜服] bái phục 13. [拜官] bái quan 14. [拜跪] bái quỵ 15. [拜謝] bái tạ 16. [拜賜] bái tứ 17. [拜辭] bái từ 18. [拜爵] bái tước 19. [拜相] bái tướng 20. [拜壽] bái thọ 21. [拜託] bái thác 22. [拜物教] bái vật giáo 23. [拜位] bái vị 24. [拜謁] bái yết 25. [八拜] bát bái 26. [交拜] giao bái 27. [迎拜] nghênh bái;
拜 bái
Nghĩa Trung Việt của từ 拜
(Động) Vái, lạy.◎Như: bái tạ 拜謝 lạy tạ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Kí yếu tác thi, nhĩ tựu bái ngã vi sư 既要作詩, 你就拜我為師 (Đệ tứ thập bát hồi) Chị đã muốn làm thơ thì phải vái tôi làm thầy.
(Động) Thăm hỏi, gặp mặt (tiếng khách sáo).
◎Như: hồi bái 回拜 thăm đáp, bái kiến 拜見 kính gặp.
(Động) Cầu chúc.
◎Như: bái thọ 拜壽 chúc thọ.
(Động) Trao chức, phong quan.
◇Sử Kí 史記: Bái Hàn Tín vi tướng quốc 拜韓信為相國 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Phong Hàn Tín làm tướng quốc.
(Động) Bẻ cong.
◇Thi Kinh 詩經: Vật tiễn vật bái 勿翦勿拜 (Thiệu nam 召南, Cam đường 甘棠) Đừng xén, đừng bẻ cong (nhánh cây).
(Danh) Họ Bái.
(Danh) Phiên âm tiếng Anh byte (danh từ chuyên môn điện toán).
bái, như "bái biệt" (vhn)
vái, như "vái lạy" (btcn)
bay, như "bay bướm" (gdhn)
bây, như "bây giờ" (gdhn)
phai, như "phai nhạt" (gdhn)
phải, như "phải trái" (gdhn)
Nghĩa của 拜 trong tiếng Trung hiện đại:
[bài]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: BÁI
1. lạy; vái (nghi lễ biểu thị sự tôn kính). 旧时行礼。表示敬意的礼节。
回拜
vái chào đáp lễ
跪拜
quỳ lạy
2. đáp lễ; gặp mặt hành lễ, bày tỏ ý chúc mừng. 见面行礼表示祝贺。
拜寿
mừng thọ
拜年
chúc Tết
3. thăm hỏi; chào hỏi. 拜访。
4. làm lễ tấn phong; bái làm... 用一定的礼节授予某种名位。
拜相
tôn làm thừa tướng (tướng)
拜将
phong làm tướng
5. bái; thờ; cung kính kết giao. 恭敬地与对方结成某种关系。
拜他为师。
bái ông ấy làm thầy
拜把子
kết nghĩa anh em
6. bái; xin nhận (lời nói tôn kính, dùng trong giao tiếp). 敬辞,用于人事往来。
拜领
bái lĩnh; xin nhận lãnh
拜读大作。
xin bái đọc đại tác phẩm
7. họ Bái。 姓。
Từ ghép:
拜把子 ; 拜拜 ; 拜忏 ; 拜辞 ; 拜赐 ; 拜倒 ; 拜倒辕门 ; 拜祷 ; 拜垫 ; 拜读 ; 拜恩私室 ; 拜访 ; 拜佛 ; 拜服 ; 拜官 ; 拜会 ; 拜火教 ; 拜见 ; 拜将封侯 ; 拜教 ; 拜节 ; 拜金 ; 拜金主义 ; 拜爵 ; 拜客 ; 拜恳 ; 拜聆 ; 拜领 ; 拜门 ; 拜盟 ; 拜年 ; 拜请 ; 拜认 ; 拜扫 ; 拜师 ; 拜识 ; 拜手 ; 拜寿 ; 拜堂 ; 拜天地 ; 拜托 ; 拜望 ; 拜物教 ; 拜下风 ; 拜匣 ; 拜谢 ; 拜谒
Số nét: 9
Hán Việt: BÁI
1. lạy; vái (nghi lễ biểu thị sự tôn kính). 旧时行礼。表示敬意的礼节。
回拜
vái chào đáp lễ
跪拜
quỳ lạy
2. đáp lễ; gặp mặt hành lễ, bày tỏ ý chúc mừng. 见面行礼表示祝贺。
拜寿
mừng thọ
拜年
chúc Tết
3. thăm hỏi; chào hỏi. 拜访。
4. làm lễ tấn phong; bái làm... 用一定的礼节授予某种名位。
拜相
tôn làm thừa tướng (tướng)
拜将
phong làm tướng
5. bái; thờ; cung kính kết giao. 恭敬地与对方结成某种关系。
拜他为师。
bái ông ấy làm thầy
拜把子
kết nghĩa anh em
6. bái; xin nhận (lời nói tôn kính, dùng trong giao tiếp). 敬辞,用于人事往来。
拜领
bái lĩnh; xin nhận lãnh
拜读大作。
xin bái đọc đại tác phẩm
7. họ Bái。 姓。
Từ ghép:
拜把子 ; 拜拜 ; 拜忏 ; 拜辞 ; 拜赐 ; 拜倒 ; 拜倒辕门 ; 拜祷 ; 拜垫 ; 拜读 ; 拜恩私室 ; 拜访 ; 拜佛 ; 拜服 ; 拜官 ; 拜会 ; 拜火教 ; 拜见 ; 拜将封侯 ; 拜教 ; 拜节 ; 拜金 ; 拜金主义 ; 拜爵 ; 拜客 ; 拜恳 ; 拜聆 ; 拜领 ; 拜门 ; 拜盟 ; 拜年 ; 拜请 ; 拜认 ; 拜扫 ; 拜师 ; 拜识 ; 拜手 ; 拜寿 ; 拜堂 ; 拜天地 ; 拜托 ; 拜望 ; 拜物教 ; 拜下风 ; 拜匣 ; 拜谢 ; 拜谒
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜
| bay | 拜: | bay bướm |
| bái | 拜: | bái biệt |
| bây | 拜: | bây giờ |
| phai | 拜: | phai nhạt |
| phải | 拜: | phải trái |
| vái | 拜: | vái lạy |

Tìm hình ảnh cho: 拜 Tìm thêm nội dung cho: 拜
