Chữ 拜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拜, chiết tự chữ BAY, BÁI, BÂY, PHAI, PHẢI, VÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜:

拜 bái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 拜

Chiết tự chữ bay, bái, bây, phai, phải, vái bao gồm chữ 手 手 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

拜 cấu thành từ 2 chữ: 手, 手
  • thủ
  • thủ
  • bái [bái]

    U+62DC, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bai4, yong1;
    Việt bính: baai1 baai3
    1. [褒拜] bao bái 2. [拜恩] bái ân 3. [拜表] bái biểu 4. [拜別] bái biệt 5. [拜職] bái chức 6. [拜賀] bái hạ 7. [拜火教] bái hỏa giáo 8. [拜金主義] bái kim chủ nghĩa 9. [拜命] bái mệnh 10. [拜門] bái môn 11. [拜年] bái niên 12. [拜服] bái phục 13. [拜官] bái quan 14. [拜跪] bái quỵ 15. [拜謝] bái tạ 16. [拜賜] bái tứ 17. [拜辭] bái từ 18. [拜爵] bái tước 19. [拜相] bái tướng 20. [拜壽] bái thọ 21. [拜託] bái thác 22. [拜物教] bái vật giáo 23. [拜位] bái vị 24. [拜謁] bái yết 25. [八拜] bát bái 26. [交拜] giao bái 27. [迎拜] nghênh bái;

    bái

    Nghĩa Trung Việt của từ 拜

    (Động) Vái, lạy.
    ◎Như: bái tạ
    lạy tạ.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Kí yếu tác thi, nhĩ tựu bái ngã vi sư , (Đệ tứ thập bát hồi) Chị đã muốn làm thơ thì phải vái tôi làm thầy.

    (Động)
    Thăm hỏi, gặp mặt (tiếng khách sáo).
    ◎Như: hồi bái thăm đáp, bái kiến kính gặp.

    (Động)
    Cầu chúc.
    ◎Như: bái thọ chúc thọ.

    (Động)
    Trao chức, phong quan.
    ◇Sử Kí : Bái Hàn Tín vi tướng quốc (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Phong Hàn Tín làm tướng quốc.

    (Động)
    Bẻ cong.
    ◇Thi Kinh : Vật tiễn vật bái (Thiệu nam , Cam đường ) Đừng xén, đừng bẻ cong (nhánh cây).

    (Danh)
    Họ Bái.

    (Danh)
    Phiên âm tiếng Anh byte (danh từ chuyên môn điện toán).

    bái, như "bái biệt" (vhn)
    vái, như "vái lạy" (btcn)
    bay, như "bay bướm" (gdhn)
    bây, như "bây giờ" (gdhn)
    phai, như "phai nhạt" (gdhn)
    phải, như "phải trái" (gdhn)

    Nghĩa của 拜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bài]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 9
    Hán Việt: BÁI
    1. lạy; vái (nghi lễ biểu thị sự tôn kính). 旧时行礼。表示敬意的礼节。
    回拜
    vái chào đáp lễ
    跪拜
    quỳ lạy
    2. đáp lễ; gặp mặt hành lễ, bày tỏ ý chúc mừng. 见面行礼表示祝贺。
    拜寿
    mừng thọ
    拜年
    chúc Tết
    3. thăm hỏi; chào hỏi. 拜访。
    4. làm lễ tấn phong; bái làm... 用一定的礼节授予某种名位。
    拜相
    tôn làm thừa tướng (tướng)
    拜将
    phong làm tướng
    5. bái; thờ; cung kính kết giao. 恭敬地与对方结成某种关系。
    拜他为师。
    bái ông ấy làm thầy
    拜把子
    kết nghĩa anh em
    6. bái; xin nhận (lời nói tôn kính, dùng trong giao tiếp). 敬辞,用于人事往来。
    拜领
    bái lĩnh; xin nhận lãnh
    拜读大作。
    xin bái đọc đại tác phẩm
    7. họ Bái。 姓。
    Từ ghép:
    拜把子 ; 拜拜 ; 拜忏 ; 拜辞 ; 拜赐 ; 拜倒 ; 拜倒辕门 ; 拜祷 ; 拜垫 ; 拜读 ; 拜恩私室 ; 拜访 ; 拜佛 ; 拜服 ; 拜官 ; 拜会 ; 拜火教 ; 拜见 ; 拜将封侯 ; 拜教 ; 拜节 ; 拜金 ; 拜金主义 ; 拜爵 ; 拜客 ; 拜恳 ; 拜聆 ; 拜领 ; 拜门 ; 拜盟 ; 拜年 ; 拜请 ; 拜认 ; 拜扫 ; 拜师 ; 拜识 ; 拜手 ; 拜寿 ; 拜堂 ; 拜天地 ; 拜托 ; 拜望 ; 拜物教 ; 拜下风 ; 拜匣 ; 拜谢 ; 拜谒

    Chữ gần giống với 拜:

    , , ,

    Chữ gần giống 拜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拜 Tự hình chữ 拜 Tự hình chữ 拜 Tự hình chữ 拜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

    bay:bay bướm
    bái:bái biệt
    bây:bây giờ
    phai:phai nhạt
    phải:phải trái
    vái:vái lạy
    拜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拜 Tìm thêm nội dung cho: 拜