Từ: 拜门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜门:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 拜 • 门

Nghĩa của 拜门 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàimén] 1. đến thăm đáp lễ。登门拜谢。
2. bái sư; nhận sư phụ。拜人为老师。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay拜:bay bướm
bái拜:bái biệt
bây拜:bây giờ
phai拜:phai nhạt
phải拜:phải trái
vái拜:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon门:mon men
môn门:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
拜门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拜门 Tìm thêm nội dung cho: 拜门