Chữ 踈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踈, chiết tự chữ RỜ, SƠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踈:

踈 sơ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 踈

Chiết tự chữ rờ, sơ bao gồm chữ 足 束 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

踈 cấu thành từ 2 chữ: 足, 束
  • tú, túc
  • súc, thóc, thót, thú, thúc, thút
  • []

    U+8E08, tổng 14 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 踈

    Cũng như chữ .
    ◇Trần Nhân Tông : Phong định vân nhàn hồng thụ sơ (Lạng Châu vãn cảnh ) Gió lặng mây nhàn cây đỏ thưa.
    rờ, như "rờ rẫm" (gdhn)

    Chữ gần giống với 踈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁈, 𨁋, 𨁍, 𨁎, 𨁏, 𨁘, 𨁝, 𨁡, 𨁥, 𨁦, 𨁧, 𨁨, 𨁩, 𨁪, 𨁫, 𨁬, 𨁭, 𨁮, 𨁯, 𨁰, 𨁱, 𨁲,

    Chữ gần giống 踈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 踈 Tự hình chữ 踈 Tự hình chữ 踈 Tự hình chữ 踈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 踈

    rờ:rờ rẫm
    踈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 踈 Tìm thêm nội dung cho: 踈