Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 钇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钇, chiết tự chữ DĨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钇:
钇
Biến thể phồn thể: 釔;
Pinyin: yi3, ding4;
Việt bính: jyut6;
钇
dĩ, như "dĩ (chất yttrium)" (gdhn)
Pinyin: yi3, ding4;
Việt bính: jyut6;
钇
Nghĩa Trung Việt của từ 钇
dĩ, như "dĩ (chất yttrium)" (gdhn)
Nghĩa của 钇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (釔)
[yǐ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 9
Hán Việt: ẤT
y-tri (nguyên tố hoá học, ký hiệu Y)。金属元素,符号Y (yttrium)。是一种稀土金属。暗灰色,用来制合金和特种玻璃等。
[yǐ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 9
Hán Việt: ẤT
y-tri (nguyên tố hoá học, ký hiệu Y)。金属元素,符号Y (yttrium)。是一种稀土金属。暗灰色,用来制合金和特种玻璃等。
Dị thể chữ 钇
釔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钇
| dĩ | 钇: | dĩ (chất yttrium) |

Tìm hình ảnh cho: 钇 Tìm thêm nội dung cho: 钇
