Chữ 钇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钇, chiết tự chữ DĨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钇:

钇

Đây là các chữ cấu thành từ này: 钇

钇

Chiết tự chữ 钇

Chiết tự chữ dĩ bao gồm chữ 金 乙 hoặc 钅 乙 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钇 cấu thành từ 2 chữ: 金, 乙
  • 金 ghim, găm, kim
  • 乙 hắt, lớt, át, ất, ắc, ắt, ặc
  • 2. 钇 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 乙
  • 钅 kim
  • 乙 hắt, lớt, át, ất, ắc, ắt, ặc
  • []

    U+9487, tổng 6 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 釔;
    Pinyin: yi3, ding4;
    Việt bính: jyut6;

    钇

    Nghĩa Trung Việt của từ 钇


    dĩ, như "dĩ (chất yttrium)" (gdhn)

    Nghĩa của 钇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (釔)
    [yǐ]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 9
    Hán Việt: ẤT
    y-tri (nguyên tố hoá học, ký hiệu Y)。金属元素,符号Y (yttrium)。是一种稀土金属。暗灰色,用来制合金和特种玻璃等。

    Chữ gần giống với 钇:

    钆, 钇,

    Dị thể chữ 钇

    釔,

    Chữ gần giống 钇

    钋, 铗, 铤, 铣, 铢, 铡, 铠, 铟, 铞, 铝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钇 Tự hình chữ 钇 Tự hình chữ 钇 Tự hình chữ 钇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钇

    dĩ钇:dĩ (chất yttrium)
    钇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钇 Tìm thêm nội dung cho: 钇