Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 钇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钇, chiết tự chữ DĨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钇

Chiết tự chữ bao gồm chữ 金 乙 hoặc 钅 乙 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钇 cấu thành từ 2 chữ: 金, 乙
  • ghim, găm, kim
  • hắt, lớt, át, ất, ắc, ắt, ặc
  • 2. 钇 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 乙
  • kim
  • hắt, lớt, át, ất, ắc, ắt, ặc
  • []

    U+9487, tổng 6 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 釔;
    Pinyin: yi3, ding4;
    Việt bính: jyut6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 钇


    dĩ, như "dĩ (chất yttrium)" (gdhn)

    Nghĩa của 钇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (釔)
    [yǐ]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 9
    Hán Việt: ẤT
    y-tri (nguyên tố hoá học, ký hiệu Y)。金属元素,符号Y (yttrium)。是一种稀土金属。暗灰色,用来制合金和特种玻璃等。

    Chữ gần giống với 钇:

    , ,

    Dị thể chữ 钇

    ,

    Chữ gần giống 钇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钇 Tự hình chữ 钇 Tự hình chữ 钇 Tự hình chữ 钇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钇

    :dĩ (chất yttrium)
    钇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钇 Tìm thêm nội dung cho: 钇