Từ: 拱火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拱火:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 拱 • 火

Nghĩa của 拱火 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒnghuǒ] đổ thêm dầu vào lửa。(拱火儿)用言行促使人发火或使火气更大。
他已经烦得够受的,你就别再拱火了。
nó đã buồn phiền thế đủ rồi, anh đừng đổ thêm dầu vào lửa nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拱

cõng拱:cõng nhau, cõng rắn cắn gà nhà
cùng拱:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng拱:cũng vậy, cũng nên
củng拱:củng vào đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả火:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
拱火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拱火 Tìm thêm nội dung cho: 拱火