Từ: 拼死 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拼死:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拼死 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīnsǐ] liều mạng; liều lĩnh; liều mình; liều chết。拼命。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拼

phanh:phanh thây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần
拼死 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拼死 Tìm thêm nội dung cho: 拼死