Từ: 拿糖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拿糖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拿糖 trong tiếng Trung hiện đại:

[nátáng] làm bộ; ra vẻ。拿乔。
拿糖作醋(摆架子、装腔作势)。
làm ra vẻ huyênh hoang.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拿

:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:truy nã
nạ:nạ dòng (phụ nữ trung niên)
nả:bao nả (bao nhiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖

đường:ngọt như đường
拿糖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拿糖 Tìm thêm nội dung cho: 拿糖