Từ: 拿获 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拿获:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 拿 • 获

Nghĩa của 拿获 trong tiếng Trung hiện đại:

[náhuò] bắt giữ; bắt được; tóm được (kẻ phạm tội)。捉住(犯罪的人)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拿

nà拿:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
nã拿:truy nã
nạ拿:nạ dòng (phụ nữ trung niên)
nả拿:bao nả (bao nhiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 获

hoạch获:thu hoạch
拿获 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拿获 Tìm thêm nội dung cho: 拿获