Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拿顶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拿顶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拿顶 trong tiếng Trung hiện đại:

[nádǐng] trồng chuối; lộn ngược đầu (trong thể thao)。用手撑在地上或物体上,头朝下而两脚腾空。也说拿大顶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拿

:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:truy nã
nạ:nạ dòng (phụ nữ trung niên)
nả:bao nả (bao nhiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh
拿顶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拿顶 Tìm thêm nội dung cho: 拿顶