Từ: 挂果 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂果:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挂 • 果

Nghĩa của 挂果 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàguǒ] kết quả; kết trái; ra trái; ra quả。(果树)结果实。
三年成林,五年挂果。
ba năm thành rừng, năm năm kết trái.
这片苹果树今年第一次挂了果。
dãy cây ăn táo này năm nay ra quả lần đầu tiên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải挂:khắc khoải
que挂:que củi
quải挂:quải kiếm (treo kiếm)
quảy挂:quảy gánh
quẩy挂:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy挂:quậy phá, cựa quậy
quế挂: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ果:hủ tiếu
quả果:hoa quả; quả báo, hậu quả
挂果 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂果 Tìm thêm nội dung cho: 挂果