Từ: 挂碍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂碍:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挂 • 碍

Nghĩa của 挂碍 trong tiếng Trung hiện đại:

[guà"ài] lo lắng; lo nghĩ; lo âu; vấn vương; lo ngại; băn khoăn。牵挂;牵掣。
心中没有挂碍
trong lòng không lo lắng vấn vương gì.
他一身无挂碍。
anh ấy chẳng có gì lo nghĩ cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải挂:khắc khoải
que挂:que củi
quải挂:quải kiếm (treo kiếm)
quảy挂:quảy gánh
quẩy挂:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy挂:quậy phá, cựa quậy
quế挂: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碍

ngái碍:ngái ngủ, ngai ngái
ngáy碍:lo ngay ngáy
ngại碍:trở ngại
挂碍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂碍 Tìm thêm nội dung cho: 挂碍