Nghĩa của 挂碍 trong tiếng Trung hiện đại:
[guà"ài] lo lắng; lo nghĩ; lo âu; vấn vương; lo ngại; băn khoăn。牵挂;牵掣。
心中没有挂碍
trong lòng không lo lắng vấn vương gì.
他一身无挂碍。
anh ấy chẳng có gì lo nghĩ cả.
心中没有挂碍
trong lòng không lo lắng vấn vương gì.
他一身无挂碍。
anh ấy chẳng có gì lo nghĩ cả.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂
| khoải | 挂: | khắc khoải |
| que | 挂: | que củi |
| quải | 挂: | quải kiếm (treo kiếm) |
| quảy | 挂: | quảy gánh |
| quẩy | 挂: | quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy |
| quậy | 挂: | quậy phá, cựa quậy |
| quế | 挂: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碍
| ngái | 碍: | ngái ngủ, ngai ngái |
| ngáy | 碍: | lo ngay ngáy |
| ngại | 碍: | trở ngại |

Tìm hình ảnh cho: 挂碍 Tìm thêm nội dung cho: 挂碍
