Từ: 挂轴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂轴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挂 • 轴

Nghĩa của 挂轴 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàzhóu] tranh cuộn (có cốt ở hai đầu để treo)。(挂轴儿)装裱成轴可以悬挂的字画。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải挂:khắc khoải
que挂:que củi
quải挂:quải kiếm (treo kiếm)
quảy挂:quảy gánh
quẩy挂:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy挂:quậy phá, cựa quậy
quế挂: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轴

trục轴:trục xe
挂轴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂轴 Tìm thêm nội dung cho: 挂轴