Từ: 指不胜屈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指不胜屈:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 指 • 不 • 胜 • 屈

Nghĩa của 指不胜屈 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐbùshēngqū] số lượng nhiều (không thể đếm trên đầu ngón tay được)。形容数量很多,扳着指头数也数不过来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ指:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ指:chỉ chỏ
xỉ指:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜

sền胜:kéo sền sệt
tanh胜:hôi tanh; vắng tanh
thắng胜:thắng trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屈

khuất屈:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt
quất屈:quanh quất
指不胜屈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指不胜屈 Tìm thêm nội dung cho: 指不胜屈