Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 指头肚儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指头肚儿:
Nghĩa của 指头肚儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǐ·toudùr] 方
vân tay。(口语中多读zhí·toudùr)手指头上有螺纹的鼓起的部分。
vân tay。(口语中多读zhí·toudùr)手指头上有螺纹的鼓起的部分。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 指
| chỉ | 指: | chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỏ | 指: | chỉ chỏ |
| xỉ | 指: | xỉ vả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肚
| đỗ | 肚: | đỗ tủ (bao tử cuối cùng của loài nhai lại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 指头肚儿 Tìm thêm nội dung cho: 指头肚儿
