Từ: 大阿哥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大阿哥:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 阿 • 哥

Nghĩa của 大阿哥 trong tiếng Trung hiện đại:

[dà"āgē] đại a ca; hoàng tử; thái tử (con trai lớn nhất của hoàng đế nhà Thanh)。清代对皇帝长子的称呼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a阿:a tòng, a du
à阿:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哥

ca哥:đại ca
cả哥: 
gã哥: 
kha哥:kha (người anh)
大阿哥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大阿哥 Tìm thêm nội dung cho: 大阿哥