Cao su chống va đập cửa
Chữ 艋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艋, chiết tự chữ MÀNH, MÃNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艋:
艋
Pinyin: meng3;
Việt bính: maang5;
艋 mãnh
Nghĩa Trung Việt của từ 艋
(Danh) Trách mãnh 舴艋: xem trách 舴.mành, như "thuyền mành" (vhn)
mãnh, như "trá mãnh (thuyền nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 艋 trong tiếng Trung hiện đại:
[měng]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 14
Hán Việt: MÃNH
thuyền nhỏ; thuyền con。小船。
Số nét: 14
Hán Việt: MÃNH
thuyền nhỏ; thuyền con。小船。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艋
| mành | 艋: | thuyền mành |
| mãnh | 艋: | trá mãnh (thuyền nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 艋 Tìm thêm nội dung cho: 艋
