Từ: 指挥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指挥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 指挥 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐhuī] 1. chỉ huy; sai khiến; điều khiển。发令调度。
指挥部
bộ chỉ huy
指挥所
sở chỉ huy
指挥作战
chỉ huy tác chiến
2. người chỉ huy。发令调度的人。
3. người chỉ huy; nhạc trưởng (trong dàn nhạc hoặc hợp xướng)。在乐队或合唱队前面指示如何演奏或演唱的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挥

huy:chỉ huy; huy động
指挥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指挥 Tìm thêm nội dung cho: 指挥