Từ: 按部就班 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 按部就班:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 按 • 部 • 就 • 班

Nghĩa của 按部就班 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànbùjiùbān] Hán Việt: ÁN BỘ TỰU BAN
làm từng bước; dần từng bước; tuần tự nhi tiến; tuần tự mà tiến; hoàn thành từng bước; thực thi từng bước một; dần dần từng bước。按照一定的条理,遵循一定的程序。
学习科学知识,应该按部就班,循序渐进
học tập tri thức khoa học, nên dần từng bước, tuần tự mà tiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 按

án按:án mạch (bắt mạch)
ướn按:ướn lên (rướn lên)
ấn按:ấn chặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

bõ部:bõ công; chẳng bõ
bộ部:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 就

tựu就:thành tựu, tựu trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban班:ban ngày
băn班:băn khoăn
bươn班: 
按部就班 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 按部就班 Tìm thêm nội dung cho: 按部就班