Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 按部就班 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 按部就班:
Nghĩa của 按部就班 trong tiếng Trung hiện đại:
[ànbùjiùbān] Hán Việt: ÁN BỘ TỰU BAN
làm từng bước; dần từng bước; tuần tự nhi tiến; tuần tự mà tiến; hoàn thành từng bước; thực thi từng bước một; dần dần từng bước。按照一定的条理,遵循一定的程序。
学习科学知识,应该按部就班,循序渐进
học tập tri thức khoa học, nên dần từng bước, tuần tự mà tiến
làm từng bước; dần từng bước; tuần tự nhi tiến; tuần tự mà tiến; hoàn thành từng bước; thực thi từng bước một; dần dần từng bước。按照一定的条理,遵循一定的程序。
学习科学知识,应该按部就班,循序渐进
học tập tri thức khoa học, nên dần từng bước, tuần tự mà tiến
Nghĩa chữ nôm của chữ: 按
| án | 按: | án mạch (bắt mạch) |
| ướn | 按: | ướn lên (rướn lên) |
| ấn | 按: | ấn chặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 部
| bõ | 部: | bõ công; chẳng bõ |
| bộ | 部: | bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 就
| tựu | 就: | thành tựu, tựu trường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 班
| ban | 班: | ban ngày |
| băn | 班: | băn khoăn |
| bươn | 班: |

Tìm hình ảnh cho: 按部就班 Tìm thêm nội dung cho: 按部就班
