Từ: 熟能生巧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熟能生巧:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 熟 • 能 • 生 • 巧

Nghĩa của 熟能生巧 trong tiếng Trung hiện đại:

[shúnéngshēngqiǎo] quen tay hay việc; hay làm khéo tay。熟练了就能产生巧办法,或找出窍门。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熟

thục熟:thục (trái chín); thuần thục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay能:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng能: 
năn能:ăn năn
năng能:khả năng, năng động
nưng能:nưng lên (bưng lên cao)
nấng能:nuôi nấng
nậng能: 
nằng能:nằng nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧

xảo巧:xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)
熟能生巧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 熟能生巧 Tìm thêm nội dung cho: 熟能生巧